【幻想郷人妖名鑑】射命丸文 (Who’s Who of Humans and Youkai in Gensokyo – Shameimaru Aya)

Nếu bạn mang bài viết này đi đến nơi khác, làm ơn hãy ghi lại credit và không chỉnh sửa bất kì thông tin nào. Nếu có góp ý, vui lòng để lại bình luận bên dưới. Xin cảm ơn.

Nhạc nền của Aya, “Phong Thần Thiếu Nữ”, là một trong những theme ăn tiền nhất của Touhou rồi.

Aya’s theme song, “Wind God’s Girl”, is incredibly good in any versions.

This translation is based on Touhou Wiki’s English translation.
Vietnamese translated by Petalite Yuu.

Continue reading

【幻想郷人妖名鑑】四季映姫・ヤマザナドゥ (Who’s Who of Humans and Youkai in Gensokyo – Shiki Eiki, Yamaxanadu)

Nếu bạn mang bài viết này đi đến nơi khác, làm ơn hãy ghi lại credit và không chỉnh sửa bất kì thông tin nào. Nếu có góp ý, vui lòng để lại bình luận bên dưới. Xin cảm ơn.

Hồi đó mình có gặp cụm từ “xanadu” rồi, mà không rõ nó là gì. Cũng tự hỏi sao ZUN lại đặt tên lạ như vậy. Nhưng đọc qua một hồi mới biết ý tưởng xây dựng công nhận tốt lắm luôn. Không biết mấy nhân vật trong dòng game sau này thì sao chứ thời Windows 1 và 3 để lại ấn tượng khá tốt với mình. Mình xin phép đăng trích dẫn thông tin từ bài wiki trên Touhou Wiki Việt Nam. Đọc cái này xong cảm thấy thật là khai sáng dữ liệu não luôn. Nếu vậy thì “tên” của Eiki sẽ là “Shiki Eiki – Thẩm phán của Chốn thiên đường” ấy hả? Nghe ngầu ghê.

Yamaxanadu (ヤマザナドゥ) là danh hiệu của Eiki, được ghép từ hai phần “yama” và “xanadu”. “Yama” là phiên âm của từ kanji 閻魔 (Diêm Ma), tức là chức vụ của Eiki. “Xanadu” được cho là tên của cung điện mùa hè của Hốt Tất Liệt, đại hãn của Mông Cổ và là người lập ra nhà Nguyên. Trong bài thơ Kubla Khan của Samuel Taylor Coleridge nơi này được mô tả là “cung điện lạc thú”, kết hợp với nghĩa của “Yama”, ta có thể tạm dịch danh hiệu của cô là “Thẩm phán chốn Thiên Đường”, mặc dù cô vốn là thẩm phán chốn Địa Ngục.
Vì danh hiệu này được đặt ứng với nơi mà cô phụ trách, vậy nên “Thiên Đường” ở đây có thể là đang chỉ tới chính Ảo Tưởng Hương.

I ran into the term “xanadu” before but had no clue what that is. I also wondered why ZUN would give a character such a long and complicated name. Characters from Window 1 and 3 Era left me a lot of impressions. I’m not sure if that also goes with the later characters in new games (haven’t had the time and interest to check them out). Here is an excerpt from the English Touhou Wiki explaining the origin of Eiki’s name.

Her Yamaxanadu (ヤマザナドゥ)title is considered to be a combination of Xanadu (an ancient palace of the Mongol warlord Kublai Khan, which was later used as meaning a “Pleasure Palace” in a poem by Samuel Taylor Coleridge) and her status as Yama, and can mean something along the lines of “Yama of Paradise”

This translation is based on Touhou Wiki’s English translation.
Vietnamese translated by Petalite Yuu.

Continue reading

【幻想郷人妖名鑑】小野塚小町 (Who’s Who of Humans and Youkai in Gensokyo – Komachi Onozuka)

Nếu bạn mang bài viết này đi đến nơi khác, làm ơn hãy ghi lại credit và không chỉnh sửa bất kì thông tin nào. Nếu có góp ý, vui lòng để lại bình luận bên dưới. Xin cảm ơn.

This translation is based on Touhou Wiki’s English translation.
Vietnamese translated by Petalite Yuu.

Continue reading

【幻想郷人妖名鑑】風見幽香 (Who’s Who of Humans and Youkai in Gensokyo – Yuuka Kazami)

Nếu bạn mang bài viết này đi đến nơi khác, làm ơn hãy ghi lại credit và không chỉnh sửa bất kì thông tin nào. Nếu có góp ý, vui lòng để lại bình luận bên dưới. Xin cảm ơn.

Yuuka vô cùng hợp tính mình luôn í. Và mình cũng thích hoa nữa. Nên mình đã vô cùng yêu mến Yuuka trong một thời gian dài luôn. Cho những ai không biết thì thời gian đầu thì icon của page mình là Yuuka tóc dài trong PC-98 ấy. Mà nhắc đến PC-98 thì mình cũng tiếc cho dàn nhân vật đó thiệt. Mình thích Mima lắm *khóc*. Nhưng nếu ZUN đã quyết định không hồi sinh nữa thì mình cũng chấp nhận thôi. Mọi người nên đọc nhận xét của ZUN, mình thấy khá là hợp lý và tôn trọng quyết định đó của bác.

Yuuka’s personalities really go well with me. I love flowers. I love her from day one and for a long time. For your information, the icon for this page during its starting days was Yuuka from the PC-98 era. Speaking of the PC-98 characters, they won’t be making any returns in future games. I like Mima a lot *cries*. I totally respect ZUN and his decisions for the old cast. You should have a read in his comments.

This translation is based on Touhou Wiki’s English translation.
Vietnamese translated by Petalite Yuu.

Continue reading

【幻想郷人妖名鑑】伊吹萃香 (Who’s Who of Humans and Youkai in Gensokyo – Suika Ibuki)

Nếu bạn mang bài viết này đi đến nơi khác, làm ơn hãy ghi lại credit và không chỉnh sửa bất kì thông tin nào. Nếu có góp ý, vui lòng để lại bình luận bên dưới. Xin cảm ơn.

Riêng loài “oni” thì mình sẽ giữ nguyên là “oni” vì mọi người có vẻ thân thuộc với cách gọi đó hơn. Và ở nhiều nền văn hoá khác nhau cũng có các loại quỷ, nhưng với cách gọi quỷ là “oni” trong tiếng Nhật thì nó hoàn toàn độc nhất luôn. Những loài khác như thiên cẩu hay hà đồng thì chỉ có Nhật nên mình sẽ dùng âm Hán Việt, thay vì đọc hiragana. VÀ KHI NÀO NHÂN VẬT CUỐI CÙNG CỦA TỨ QUỶ MỚI XUẤT HIỆN? Touhou 17 là một sự thất vọng tràn trề rồi. Tại mình đang ham ZUN cho tứ quỷ cuối cùng được ra mắt.

…và một cái nữa… *hít vào* *thở ra* BROKEN MOON!!!!!!!!

I NEED THE LAST MEMBER OF THE FOUR ONI. Touhou 17 has disappointed me enough because I thought ZUN will make a debut for the last member. *cries*

…one last thing… *inhales* *exhales* BROKEN MOON!!!!!!!!!

This translation is based on Touhou Wiki’s English translation.
Vietnamese translated by Petalite Yuu.

Continue reading

【幻想郷人妖名鑑】チルノ (Who’s Who of Humans and Youkai in Gensokyo – Cirno)

Nếu bạn mang bài viết này đi đến nơi khác, làm ơn hãy ghi lại credit và không chỉnh sửa bất kì thông tin nào. Nếu có góp ý, vui lòng để lại bình luận bên dưới. Xin cảm ơn.

Phần lớn các nhân vật giống trẻ con và có tính cách không đứng đắn thì mình không thích lắm, trong đó có Cirno. Thích mấy cô mấy chị (già) hơn.

I personally prefer mature characters to childish characters. I don’t like kids and you can’t change my mind on that.

This translation is based on Touhou Wiki’s English translation.
Vietnamese translated by Petalite Yuu.

Continue reading

【幻想郷人妖名鑑】レティ・ホワイトロック (Who’s Who of Humans and Youkai in Gensokyo – Letty Whiterock)

Nếu bạn mang bài viết này đi đến nơi khác, làm ơn hãy ghi lại credit và không chỉnh sửa bất kì thông tin nào. Nếu có góp ý, vui lòng để lại bình luận bên dưới. Xin cảm ơn.

Letty: Một trong những nhân vật không có thêm đất diễn trong Touhou Project.

Letty: Ones of the characters in Touhou who doesn’t appear in later works. What a shame, though.

This translation is based on Touhou Wiki’s English translation.

Vietnamese translated by Petalite Yuu.

Continue reading

【幻想郷人妖名鑑】ルーミア (Who’s Who of Humans and Youkai in Gensokyo – Rumia)

Nếu bạn mang bài viết này đi đến nơi khác, làm ơn hãy ghi lại credit và không chỉnh sửa bất kì thông tin nào. Nếu có góp ý, vui lòng để lại bình luận bên dưới. Xin cảm ơn.

Mình từng rất ngu ngốc khi nhầm Rumia và Flandre vì kiểu tóc của hai đứa y chang nhau. Sau 2 năm thì không còn thế nữa yay.

I used to be a dumbass who always mistaken Rumia and Flandre because of their hairstyles. After 2 years, not anymore.

This translation is based on Touhou Wiki’s English translation.
Vietnamese translated by Petalite Yuu.

Continue reading

【幻想郷人妖名鑑】ミスティア・ローレライ (Who’s Who of Humans and Youkai in Gensokyo – Mystia Lorelei)

Nếu bạn mang bài viết này đi đến nơi khác, làm ơn hãy ghi lại credit và không chỉnh sửa bất kì thông tin nào. Nếu có góp ý, vui lòng để lại bình luận bên dưới. Xin cảm ơn.

Cách ZUN xây dựng nền tảng và năng lực cho Mystia, mình thấy khá là thông minh. Một thân chuyện khiến màn hình đen thui thì đã là một thứ khá mạnh rồi. Nếu thử tưởng tượng một final boss có khả năng tương tự Mystia thì người chơi có sống sót để chơi màn extra không nhỉ?

The way ZUN builds Mystia’s background and abilities is smart, to be honest. Cast a night-blindness all over the screen is something powerful enough to challenge the players. Now, imagine a final boss having the same power as Mystia, could you survive to the Extra Stage?

This translation is based on Touhou Wiki’s English translation.
Vietnamese translated by Petalite Yuu.

Continue reading

【幻想郷人妖名鑑】リグル・ナイトバグ (Who’s Who of Humans and Youkai in Gensokyo – Wriggle Nightbug)

Nếu bạn mang bài viết này đi đến nơi khác, làm ơn hãy ghi lại credit và không chỉnh sửa bất kì thông tin nào. Nếu có góp ý, vui lòng để lại bình luận bên dưới. Xin cảm ơn.

This translation is based on Touhou Wiki’s English translation.
Vietnamese translated by Petalite Yuu.

Continue reading

【幻想郷人妖名鑑】メディスン・メランコリー (Who’s Who of Humans and Youkai in Gensokyo – Medicine Melancholy)

Nếu bạn mang bài viết này đi đến nơi khác, làm ơn hãy ghi lại credit và không chỉnh sửa bất kì thông tin nào. Xin cảm ơn.

This translation is based on Touhou Wiki’s English translation.
Vietnamese translated by Petalite Yuu.

Continue reading

【幻想郷人妖名鑑】プリズムリバー三姉妹 (Who’s Who of Humans and Youkai in Gensokyo – Prismriver Sisters)

Nếu bạn mang bài viết này đi đến nơi khác, làm ơn hãy ghi lại credit và không chỉnh sửa bất kì thông tin nào. Xin cảm ơn.

Chị em nhà Prismriver là bộ ba nhân vật đầu tiên mà mình dịch wiki hồi mới nhập môn Touhou. So với các nhân vật liên quan đến nhạc cụ khác thì mình thấy ba chị em này không có đất diễn nhiều. Vì họ là bộ ba nên hay đi chung với nhau, nhưng cũng vì là bộ ba nên khó tìm đường xây dựng nhân vật cho cả ba? Trong PCB thì chỉ giới thiệu là chơi nhạc cho bữa tiệc ngắm hoa của nhà Saigyouji. Thế là xong. Hết đất diễn từ đó. Thấy cũng hơi uổng.

Prismriver sisters’ wiki is the first wiki post I ever translated when I started to know Touhou. Compared to the other musician characters, I feel that they don’t appear many times in later games. Since they always go as a trio, that has its own pros and cons. For the cons, since they are three Prismrivers, it’s hard to build a way for them to grow together, I think? In PCB, they are only introduced as musicians who came to perform at Saigyouji’s flower viewing banquet. That’s it. What a shame.

This translation is based on Touhou Wiki’s English translation.
Vietnamese translated by Petalite Yuu.

Continue reading