退屈サティスファクション || 幽閉サテライト

退屈サティスファクション || Taikutsu Satisufakushon
Satisfaction through Boredom
Sự mãn ý qua Nỗi chán chường 
Album: 月に叢雲華に風 (Clouds Over the Moon, and Wind Over the Flowers)
Circle: 幽閉サテライト (Yuuhei Satellite)
Arrangement: でいたらぼっち (Deitarabotchi)
Lyrics: かませ虎 (Kamasetora)
Vocal: senya
Original title: ラクトガール ~ 少女密室
(Locked Girl ~ The Girl’s Secret Room [Patchouli Knowledge’s Theme])
Source: 東方紅魔郷 〜 Embodiment of Scarlet Devil
(Touhou Koumakyou ~ Embodiment of Scarlet Devil)
Event: Comiket 81
English Translation: Releska
Continue reading

Advertisements

岸辺の赤 || 回路-kairo-

岸辺の赤 || Kishibe no Aka
Red of the Shore
Sắc đỏ của bờ sông
Album: alone, but never alone
Circle: 回路-kairo-
Arrangement: ke
Lyrics: ke
Vocal: 556t
Original title: 彼岸帰航 ~ Riverside View
(Higan Retour ~ Riverside View [Komachi Onozuka’s Theme])
Source: 東方花映塚 ~ Phantasmagoria of Flower View
(Touhou Kaeidzuka ~ Phantasmagoria of Flower View)
Event: Comiket 81
English Translation: Waneiru

Continue reading

花の記憶 || Silver Forest

花の記憶 || Hana no Kioku
The Memory of Flowers
Kí ức của Hoa
Album: 三千世怪 (The Universe)
Circle: Silver Forest
Arrangement: NYO
Lyrics: アキ (Aki)
Vocal: なつみ (Natsume)
Original title: 幽雅に咲かせ、墨染の桜 ~ Border of Life
(Bloom Nobly, Ink-Black Cherry Blossom ~ Border of Life [Yuyuko Saigyouji’s Theme])
Source: 東方妖々夢 ~ Perfect Cherry Blossom
(Touhou Youyoumu ~ Perfect Cherry Blossom)
Event: Comiket 81

Continue reading

ペルソナ || 幽閉サテライト

YHST-0011ペルソナ || Perusona
Persona
Nhân bản
Album: 月に叢雲華に風 (Clouds Over the Moon, and Wind Over the Flowers)
Circle: 幽閉サテライト (Yuuhei Satellite)
Arrangement: Autobahn
Lyrics: かませ虎 (KamaseTora)
Vocal: senya
Original title: 狂気の瞳 ~ Invisible Full Moon
(Lunatic Red Eyes ~ Invisible Full Moon [Reisen U. Inaba’s Theme] )
Source: 東方永夜抄 ~ Imperishable Night
(Touhou Eiyashou ~ Imperishable Night)
Event: Comiket 81

Continue reading

嘘と慟哭 || 凋叶棕

img_4700嘘と慟哭 || Uso to Dokoku
Albums:
1) Party Poche
2) 綴 (Tsudzuri)
Circle: ふぉれすとぴれお (FP Records) / 凋叶棕
Arrangement: RD-Sounds
Lyrics: RD-Sounds
Vocal: ランコ(豚乙女)
Original title: 御伽の国の鬼が島 ~ Missing Power
(Oni’s Island in the Fairyland ~ Missing Power [Suika Ibuki’s Theme] )
Source: 東方萃夢想 ~ Immaterial and Missing Power
(Touhou Suimusou ~ Immaterial and Missing Power)
Events:
1) Reitaisai 8
2) Comiket 81
English Reference and Translation: Kafka Fuura

Continue reading

ヒカリ || 凋叶棕

img_4700
ヒカリ || Hikari
Light

Ánh sáng
Album: 綴 (tsudzuri)
Circle: 凋叶棕 (Diao ye zong)
Arrangement: RD-Sounds
Lyrics: RD-Sounds
Vocal: めらみぽっぷ (Meramipop)
Original title: The Grimoire of Alice (Alice’s Theme)
Source: 東方怪綺談 ~ Mystic Square
(Touhou Kaikidan ~ Mystic Square)
Event: Comiket 81
English Reference: Kafka Fuura

 


Can you dodge deadly danmaku?
– Um.. Maybe… Seriously I’m not sure since I haven’t played any Touhou games…
… And can you dodge danmaku full of emotions?
– ABSOLUTELY N-O.
RD music just give me so much feels. S o m u c h
(Maybe I’ll translate Hikari ~ Miscarried Princess in the future ; v ; )

~~~~~~~~

Thím có né được đạn mạc chết người không?
– À… Chắc được. Thiệt sự là tui hông biết tại tui chưa chơi game nào của Tàu Hũ hết…
Vậy thím né được đạn mạc đầy feels này không
– DẠ THƯA KHÔNG.
Tại vì nhac RD feel quá tui né không được đâuuu.
(chắc sắp tới làm luôn Hikari ~ Miscarried Princess luôn quá ; v ; )


形を宿す
光の粒が象られ、新たな命が
生まれ行く。
ああ、愛しい『 』

katachi wo yadosu
hikari no tsubu ga katadorare, aratana inochi ga
umareyuku
aa, itoshii “muimi”

Ta nhặt lấy
Những mảnh ánh sáng, một sinh mệnh mới
Đã được chào đời

Ah, 『     』yêu dấu của ta

 

光のないこの世界を
不思議の国と呼びましょう
私の描くままの世界を創りあげましょう

hikari no nai kono sekai wo
fushigi no kuni to yobimashou
watashi no egaku mama no sekai wo tsukuriagemashou

Chúng ta hãy gọi
Thế giới không có ánh sáng, là Vùng Đất Thần Tiên
Ta sẽ tạo ra thế giới ấy như ta đã mường tượng ra

 

水晶の卵を抱え、
奏でるのはセレナーデ。
仮初の雪が舞い、
夢のかけらはいつも傍に。

suishou no tamago wo kakae
kanaderu no wa serenade.
karisome no yuki ga mai,
yume no kakera wa itsumo soba ni.

Ta ôm lấy quả trứng thủy tinh
Khi hát lên lời nguyện cầu dưới đêm
Ta nhảy múa trong tuyết trắng ngắn ngủi, và
Những mảnh vỡ giấc mơ luôn bên cạnh ta

 

そして、その全てを背負うべくして
生れ出づる
ヒカリの形に名をつけるならば

soshite, sono subete wo seoubeku shite
umareidzuru
hikari no katachi ni na wo tsukeru naraba

Bây giờ, ta sẽ đặt tên cho sinh vật đến từ ánh sáng
Được sinh ra
Và gánh vác mọi thứ trên vai

 

祈ること。
いずれ出会う、全てのものに傷つくことなく。

inoru koto.
izure deau, subete no mono ni kizutsuku koto naku.

Ta xin cầu nguyện rằng
Con sẽ không bị tổn thương bởi những thứ con sẽ đối mặt sau này

 

願うこと。
どこまでも聡く、どこまでも自分らしく。

negau koto.
dokomade mo satoku, dokomademo jibunrashiku.

Ta muốn là
Con luôn sáng suốt và tự lập trên đường đời

 

…あり続けるように。
ねぇ、愛しい『私の作品』

…aritsudzukeru you ni.
nee, itoshii “alice”

Ta đặt tên để sau này con bé luôn luôn như vậy
Phải không nào? 『Alice』yêu dấu của ta

 

命のないこの世界を
魔法の国と呼びましょう
やがては七色の魔法で満ち溢れるように

inochi no nai kono sekai wo
mahou no kuni to yobimashou
yagate wa nanairo no mahou de michiafureru you ni

Ta sẽ gọi
Thế giới không sự sống, là Vùng Đất Ma Thuật
Vùng đất tràn ngập bởi pháp thuật bảy sắc màu

 

いつか、この全てを背負うべくして
生れ出づる
ヒカリの姿を思い描くならば

itsuka, kono subete wo seoubeku shite
umareidzuru
hikari no sugata wo omoiegaku naraba

Ta nên vẽ lại tạo vật ánh sáng ấy
Và được sinh ra
Để gánh vác mọi thứ trên đôi vai

 

望むこと。
一人寂しく、孤独に震え続けることなく。

nozomu koto.
hitori sabishiku, kodoku ni furuetsudzukeru koto naku.

Ta hi vọng
Con sẽ không bao giờ bơ vơ và run sợ trong cô đơn

 

求むこと。
いつまでも美しく、いつまでも可愛らしく。

motomu koto.
itsumade mo utsukushiku, itsumademo kawairashiku.

Ta ước mong
Con luôn luôn được xinh đẹp và đáng yêu

 

…あり続けるように。
そう愛しい『私の代替物』

…aritsudzukeru you ni.
sou itoshii “alice”

Ta sẽ vẽ lại con để con không bao giờ đổi thay
Phải không nào? 『Alice』 yêu dấu của ta?

 

「叡智」が、ありますように。
「志操」と、ありますように。
「希望」で、ありますように。
やがて「世界」になりますように。

“eichi” ga, arimasu you ni.
“shisou” to, arimasu you ni.
“kibou” de, arimasu you ni.
yagate “sekai” ni narimasu you ni.

Con sẽ luôn luôn có 「trí khôn」 trong đời
Con sẽ luôn luôn giữ được 「các phép tắc」 ta dạy
Con sẽ luôn luôn là 「hi vọng」 của ta
Và cuối cùng, con sẽ hòa làm một với 「thế giới」 này

 

「ヒカリ」が、ありますように。
「ヒカリ」と、ありますように。
「ヒカリ」で、ありますように。
やがて「ヒカリ」になりますように。

“hikari” ga, arimasu you ni.
“hikari” to, arimasu you ni.
“hikari” de, arimasu you ni.
yagate “hikari” ni narimasu you ni.

Con phải luôn giữ lấy 「ánh sáng」 ta trao
Con sẽ luôn luôn được 「ánh sáng」 bảo vệ mình
Con luôn đẹp tựa 「ánh sáng」 này
Và cuối cùng, con sẽ là trở thành 「ánh sáng」 rực rỡ

 

祈ること。
些細には、自分の全てを見せてしまうことなく。

inoru koto.
sasai ni wa, jibun no subete wo miseteshimau koto naku.

Ta ước mong
Là con sẽ không bao giờ thấy mình yếu đuối cả

 

願うこと。
あくまでも純粋で、あくまでも冷静なままで。

negau koto.
akumademo junsui de, akumademo reisei na mama de.

Ta ước
Con sẽ luôn trong sạch và thật điềm tĩnh trong đời

 

望むこと。
欲すもの全てに、裏切られてしまうことなく。

nozomu koto.
hossu mo no subete ni, uragirareteshimau koto naku.

Ta mong
Là con sẽ không bị phản bội bởi những điều mà con đã ước

 

求むこと。
誰よりも気高く、誰よりも誇らしげで。

motomu koto.
dare yori mo kedakaku. dare yori mo hokorashige de.

Ta hi vọng
Rằng con sẽ luôn luôn tuyệt vời và tự hào về chính mình hơn ai khác

 

…あり続けるように。
さぁ、愛しい『私の人形』

…aritsudzukeru you ni.
saa, itoshii “alice”

Ah, con sẽ luôn như vậy nhé
Đến đây nào, 『Alice』 dấu yêu của ta

 

ああ、愛しい『私の愛娘』

aa, itoshii “alice”

Ah, con gái『Alice』 yêu dấu của ta

Demon Strundum || 凋叶棕

img_4700

Demon Strundum
Album: 綴-tsudzuri- (Compilation)
Circle: 凋叶棕 (Diao ye zong)
Arrangement: RD-Sounds
Lyrics: RD-Sounds
Vocal: ルシュカ (Lushuka)
Original title: U.N.オーエンは彼女なのか?
(U.N. Owen was her? [Flandre Scarlet’s Theme])
Source: 東方紅魔郷 ~ the Embodiment of Scarlet Devil
(Touhou Koumakyou ~ the Embodiment of Scarlet Devil)
Event: Comiket 81
English Translation: Kafka Fuura

Continue reading